TanroDictionary Sổ từ

xoạc

Việt
0

xoạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dang chân rộng ra hết cỡ; Rách toạc ra; Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, địt, chịch, phang, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dang chân rộng ra hết cỡ.động từWiktionary
  2. Rách toạc ra.động từWiktionary
  3. Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, địt, chịch, phang, v.v.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đứng xoạc chân.

  2. Áo bị xoạc một miếng ở vai.