Nghĩa tiếng Việt
- Dang chân rộng ra hết cỡ.động từWiktionary
- Rách toạc ra.động từWiktionary
- Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, địt, chịch, phang, v.v.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đứng xoạc chân.
-
Áo bị xoạc một miếng ở vai.