TanroDictionary Sổ từ

xoắn

Việt
0

xoắn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vặn hai đầu một vật hình sợi, hình thanh dài theo hai chiều ngược nhau; Vặn chéo vào nhau cho quấn chặt lấy nhau; Quấn, bám chặt lấy, không rời ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vặn hai đầu một vật hình sợi, hình thanh dài theo hai chiều ngược nhau.động từWiktionary
  2. Vặn chéo vào nhau cho quấn chặt lấy nhau.động từWiktionary
  3. Quấn, bám chặt lấy, không rời ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xoắn thanh sắt đã nung đỏ.

  2. Dây leo mọc xoắn vào nhau.

  3. Con xoắn lấy mẹ.

  4. Xoắn lấy hỏi chuyện.