Nghĩa tiếng Việt
- Vặn hai đầu một vật hình sợi, hình thanh dài theo hai chiều ngược nhau.động từWiktionary
- Vặn chéo vào nhau cho quấn chặt lấy nhau.động từWiktionary
- Quấn, bám chặt lấy, không rời ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xoắn thanh sắt đã nung đỏ.
-
Dây leo mọc xoắn vào nhau.
-
Con xoắn lấy mẹ.
-
Xoắn lấy hỏi chuyện.