Nghĩa tiếng Việt
- Đồng nghĩa của xuýt xoa.động từ
Ví dụ
-
Đàn bà gì mà lòng bàn tay lạnh buốt - anh bạn cùng phòng tôi xoa xuýt hai bàn tay vào nhau, thốt lên.
-
Cơm hến chua, cay, đủ để người ăn xoa xuýt, đủ hương vị của đất Huế, sông núi Huế, tinh tế, cầu kỳ, nghèo mà sang, bất cứ ai thưởng thức một lần đều nhớ mãi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép