TanroDictionary Sổ từ

xoay

Việt
0

xoay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Quay tròn; Làm cho chuyển động chút ít theo chiều của vòng quay; Đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Quay tròn.động từWiktionary
  2. Làm cho chuyển động chút ít theo chiều của vòng quay.động từWiktionary
  3. Đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng.động từWiktionary
  4. . Chuyển hướng hoạt động sau khi đã thất bại, để mong đạt được kết quả (thường hàm ý chê).động từWiktionary
  5. . Tìm cách này cách khác để cho có được.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xoay mạnh cái ốc.

  2. Ngồi xoay người lại cho đỡ mỏi.

  3. Xoay cái bàn ngang ra.

  4. Gió đã xoay chiều.

  5. Xoay ngược tình thế.