Nghĩa tiếng Việt
- . Quay tròn.động từWiktionary
- Làm cho chuyển động chút ít theo chiều của vòng quay.động từWiktionary
- Đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng.động từWiktionary
- . Chuyển hướng hoạt động sau khi đã thất bại, để mong đạt được kết quả (thường hàm ý chê).động từWiktionary
- . Tìm cách này cách khác để cho có được.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xoay mạnh cái ốc.
-
Ngồi xoay người lại cho đỡ mỏi.
-
Xoay cái bàn ngang ra.
-
Gió đã xoay chiều.
-
Xoay ngược tình thế.