Nghĩa tiếng Việt
- Tìm chỗ này chỗ khác.động từWiktionary
- Tập trung vào một điểm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phải xoay quanh mới có đủ tiền trả nợ
-
Thảo luận xoay quanh vấn đề chống ma tuý.
xoay quanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tìm chỗ này chỗ khác; Tập trung vào một điểm.
Phải xoay quanh mới có đủ tiền trả nợ
Thảo luận xoay quanh vấn đề chống ma tuý.