TanroDictionary Sổ từ

xoay quanh

Việt
0

xoay quanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tìm chỗ này chỗ khác; Tập trung vào một điểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tìm chỗ này chỗ khác.động từWiktionary
  2. Tập trung vào một điểm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phải xoay quanh mới có đủ tiền trả nợ

  2. Thảo luận xoay quanh vấn đề chống ma tuý.