Nghĩa tiếng Việt
- Chiều hướng chủ đạo trong thời gian nào đó.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Xu thế hoà hoãn.
-
Xu thế phát triển.
xu thế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chiều hướng chủ đạo trong thời gian nào đó.
Xu thế hoà hoãn.
Xu thế phát triển.