TanroDictionary Sổ từ

xu thế

Việt
0

xu thế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chiều hướng chủ đạo trong thời gian nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiều hướng chủ đạo trong thời gian nào đó.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Xu thế hoà hoãn.

  2. Xu thế phát triển.