TanroDictionary Sổ từ

xuân

Việt
0

xuân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm dần lên, thường được coi là mở đầu của năm mới; Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua, hay tuổi của con người; Thuộc về tuổi trẻ, coi là tươi đẹp, tràn đầy sức sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm dần lên, thường được coi là mở đầu của năm mới.danh từWiktionary
  2. Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua, hay tuổi của con người.danh từWiktionary
  3. Thuộc về tuổi trẻ, coi là tươi đẹp, tràn đầy sức sống.tính từ いWiktionary
  4. Thuộc về tình yêu trai gái, coi là đẹp đẽ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mùa xuân, trăm hoa đua nở.

  2. Vui Tết đón xuân.

  3. Một mùa xuân mới đang về trên khắp đất nước.

  4. Đã mấy xuân qua.

  5. Mới hai mươi xuân.