Nghĩa tiếng Việt
- Mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm dần lên, thường được coi là mở đầu của năm mới.danh từWiktionary
- Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua, hay tuổi của con người.danh từWiktionary
- Thuộc về tuổi trẻ, coi là tươi đẹp, tràn đầy sức sống.tính từ いWiktionary
- Thuộc về tình yêu trai gái, coi là đẹp đẽ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mùa xuân, trăm hoa đua nở.
-
Vui Tết đón xuân.
-
Một mùa xuân mới đang về trên khắp đất nước.
-
Đã mấy xuân qua.
-
Mới hai mươi xuân.