TanroDictionary Sổ từ

xuân thu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cả năm.danh từ
  2. Tuổi.danh từ

Ví dụ

  1. Xuân thu để giận quanh ở dạ, hợp li đành buồn bã khi vui (Chinh phụ ngâm)

  2. Năm năm lần lữa vui cười, mải trăng hoa chẳng đoái hoài xuân thu.

    (Tỳ Bà Hành)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép