Nghĩa tiếng Việt
- Cả năm.danh từ
- Tuổi.danh từ
Ví dụ
-
Xuân thu để giận quanh ở dạ, hợp li đành buồn bã khi vui (Chinh phụ ngâm)
-
Năm năm lần lữa vui cười, mải trăng hoa chẳng đoái hoài xuân thu.
(Tỳ Bà Hành)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép