Nghĩa tiếng Việt
- Miền dưới đối với miền trên.danh từWiktionary
- Ở phía dưới.tính từ いWiktionary
- Nói công việc đã hoàn thành trót lọt.tính từ いWiktionary
- Trgt Thuận dòng, thuận chiều xuống phía dưới.tính từ いWiktionary
- Đi từ miền trên xuống miền dưới.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ông cụ mới ở xuôi lên.
-
Chuyện ấy thu xếp đã xuôi.
-
Rằng xưa trót đã nặng nguyền, phải đem vàng đá mà đền mới xuôi (Bích câu kỳ ngộ)
-
Chờ cho sóng lặng, buồm xuôi, ta xuôi cùng. (ca dao)