TanroDictionary Sổ từ

xuôi

Việt
0

xuôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Miền dưới đối với miền trên; Ở phía dưới; Nói công việc đã hoàn thành trót lọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miền dưới đối với miền trên.danh từWiktionary
  2. Ở phía dưới.tính từ いWiktionary
  3. Nói công việc đã hoàn thành trót lọt.tính từ いWiktionary
  4. Trgt Thuận dòng, thuận chiều xuống phía dưới.tính từ いWiktionary
  5. Đi từ miền trên xuống miền dưới.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ông cụ mới ở xuôi lên.

  2. Chuyện ấy thu xếp đã xuôi.

  3. Rằng xưa trót đã nặng nguyền, phải đem vàng đá mà đền mới xuôi (Bích câu kỳ ngộ)

  4. Chờ cho sóng lặng, buồm xuôi, ta xuôi cùng. (ca dao)