Nghĩa tiếng Việt
- Nói thứ nước luộc thịt.tính từ いWiktionary
- Nói đòi nợ người không nợ mình.động từWiktionary
- Tăng lên.động từWiktionary
- Huýt sáo bằng mồm để ra lệnh cho chó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nước xuýt gà.
-
Chan cơm với nước xuýt.
-
Hắn đòi nợ xuýt thì tội gì mà trả.
-
Có ít xuýt ra nhiều.
-
Xuýt chó đuổi chuột.