TanroDictionary Sổ từ

xuýt

Việt
0

xuýt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói thứ nước luộc thịt; Nói đòi nợ người không nợ mình; Tăng lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói thứ nước luộc thịt.tính từ いWiktionary
  2. Nói đòi nợ người không nợ mình.động từWiktionary
  3. Tăng lên.động từWiktionary
  4. Huýt sáo bằng mồm để ra lệnh cho chó.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nước xuýt gà.

  2. Chan cơm với nước xuýt.

  3. Hắn đòi nợ xuýt thì tội gì mà trả.

  4. Có ít xuýt ra nhiều.

  5. Xuýt chó đuổi chuột.