TanroDictionary Sổ từ

xuất

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa ra để dùng.động từ
  2. Đưa hàng hoá ra nước ngoài (nói tắt cho xuất khẩu).động từ
  3. Đưa ra.động từ
  4. (Người đi tu) rời bỏ cuộc đời tu hành, trở về cuộc sống bình thường; hoàn tục.động từ

Ví dụ

  1. Xuất tiền mặt.

  2. Xuất vốn.

  3. (Hàng) xuất xưởng.

  4. Phiếu xuất kho.

  5. Hàng xuất sang Nhật.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép