Nghĩa tiếng Việt
- Đưa ra để dùng.động từ
- Đưa hàng hoá ra nước ngoài (nói tắt cho xuất khẩu).động từ
- Đưa ra.động từ
- (Người đi tu) rời bỏ cuộc đời tu hành, trở về cuộc sống bình thường; hoàn tục.động từ
Ví dụ
-
Xuất tiền mặt.
-
Xuất vốn.
-
(Hàng) xuất xưởng.
-
Phiếu xuất kho.
-
Hàng xuất sang Nhật.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép