Nghĩa tiếng Việt
- Đưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra.động từ
Ví dụ
-
Ra vào cơ quan phải xuất trình giấy tờ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ra vào cơ quan phải xuất trình giấy tờ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép