TanroDictionary Sổ từ

xuất trình

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra.động từ

Ví dụ

  1. Ra vào cơ quan phải xuất trình giấy tờ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép