TanroDictionary Sổ từ

xuể

Việt
0

xuể là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được nói đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được nói đến.advWiktionary

Ví dụ

  1. Đông không đếm xuể.

  2. Chỗ thóc này phải ba thùng chứa mới xuể.