Nghĩa tiếng Việt
- Từ biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được nói đến.advWiktionary
Ví dụ
-
Đông không đếm xuể.
-
Chỗ thóc này phải ba thùng chứa mới xuể.
xuể là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được nói đến.
Đông không đếm xuể.
Chỗ thóc này phải ba thùng chứa mới xuể.