TanroDictionary Sổ từ

xuống

Việt
0

xuống là một từ tiếng Việt, có nghĩa: chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp; Giảm, hạ thấp hơn bình thường; Chỉ hướng của chuyển động, hoạt động từ vị trí cao chuyển tới vị trí thấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp.động từWiktionary
  2. Giảm, hạ thấp hơn bình thường.động từWiktionary
  3. Chỉ hướng của chuyển động, hoạt động từ vị trí cao chuyển tới vị trí thấp.giới từWiktionary

Ví dụ

  1. Xuống núi.

  2. Xuống xe.

  3. Hàng xuống giá .

  4. Xe xuống hơi.

  5. Bị xuống chức.