Nghĩa tiếng Việt
- chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp.động từWiktionary
- Giảm, hạ thấp hơn bình thường.động từWiktionary
- Chỉ hướng của chuyển động, hoạt động từ vị trí cao chuyển tới vị trí thấp.giới từWiktionary
Ví dụ
-
Xuống núi.
-
Xuống xe.
-
Hàng xuống giá .
-
Xe xuống hơi.
-
Bị xuống chức.