Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền nhỏ không có mái che, thường buộc theo thuyền lớn hoặc tàu thuỷ.danh từ
Tiếng Nhật
- 舟艇しゅうていthuyền, xuồng
Ví dụ
-
Tàu thuỷ lớn neo ở ngoài khơi, ông thuyền trưởng phải dùng xuồng vào hải cảng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép