TanroDictionary Sổ từ

xuồng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền nhỏ không có mái che, thường buộc theo thuyền lớn hoặc tàu thuỷ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tàu thuỷ lớn neo ở ngoài khơi, ông thuyền trưởng phải dùng xuồng vào hải cảng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép