TanroDictionary Sổ từ

xung kích

Việt
0

xung kích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xông vào đánh nhau dữ dội; Đi đầu, làm nhiệm vụ khó khăn nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xông vào đánh nhau dữ dội.động từWiktionary
  2. Đi đầu, làm nhiệm vụ khó khăn nhấtđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Lực lượng xung kích.