Nghĩa tiếng Việt
- Xông vào đánh nhau dữ dội.động từWiktionary
- Đi đầu, làm nhiệm vụ khó khăn nhấtđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Lực lượng xung kích.
xung kích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xông vào đánh nhau dữ dội; Đi đầu, làm nhiệm vụ khó khăn nhất.
Lực lượng xung kích.