TanroDictionary Sổ từ

xung phong

Việt
0

xung phong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xông thẳng vào đánh; Tự nguyện nhận làm nhiệm vụ khó khăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xông thẳng vào đánh.động từWiktionary
  2. Tự nguyện nhận làm nhiệm vụ khó khăn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xung phong vào đội hình địch.

  2. Lệnh xung phong.

  3. Xung phong đi khai hoang.

  4. Tinh thần xung phong trong công tác.

  5. Vai trò xung phong gương mẫu.