Nghĩa tiếng Việt
- Xông thẳng vào đánh.động từWiktionary
- Tự nguyện nhận làm nhiệm vụ khó khăn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xung phong vào đội hình địch.
-
Lệnh xung phong.
-
Xung phong đi khai hoang.
-
Tinh thần xung phong trong công tác.
-
Vai trò xung phong gương mẫu.