Nghĩa tiếng Việt
- Đâm thủng từ bên này sang bên kia.động từWiktionary
- Vượt qua đường dài.động từWiktionary
Ví dụ
-
Viên đạn xuyên qua tường
-
Đường sắt xuyên đất nước từ.
xuyên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đâm thủng từ bên này sang bên kia; Vượt qua đường dài.
Viên đạn xuyên qua tường
Đường sắt xuyên đất nước từ.