Nghĩa tiếng Việt
- Vòng trang sức bằng vàng (phụ nữ đeo ở cổ tay).danh từWiktionary
- Hàng dệt bằng tơ, theo dạng vân điểm, sợi dọc sợi ngang đều nhỏ và săn.danh từWiktionary
- Ấm chuyên.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Áo xuyến.
-
Xuyến trà.