TanroDictionary Sổ từ

xuyến

Việt
0

xuyến là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vòng trang sức bằng vàng (phụ nữ đeo ở cổ tay); Hàng dệt bằng tơ, theo dạng vân điểm, sợi dọc sợi ngang đều nhỏ và săn; Ấm chuyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng trang sức bằng vàng (phụ nữ đeo ở cổ tay).danh từWiktionary
  2. Hàng dệt bằng tơ, theo dạng vân điểm, sợi dọc sợi ngang đều nhỏ và săn.danh từWiktionary
  3. Ấm chuyên.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Áo xuyến.

  2. Xuyến trà.