TanroDictionary Sổ từ

xylocarpous

/ˈzaɪləkˌspɔːrəs/

Anh
0

xylocarpous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có quả mộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có quả mộc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The xylocarpous plant grew near the shore.