TanroDictionary Sổ từ

xylographer

/ˈzaɪlɑːrɡəfə/

Anh
0

xylographer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ khắc gỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ khắc gỗ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The xylographer carved a clear block print.