TanroDictionary Sổ từ

xylophone

/ˈzaɪləfəʊn/

Anh
0

xylophone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn phiến gỗ, mộc cầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn phiến gỗ, mộc cầm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She played a beautiful song on the xylophone.