Nghĩa tiếng Việt
- Sổ theo dõi sức khoẻ và tình hình bệnh tật của cá nhân để bác sĩ ghi lại, theo dõi quá trình chẩn đoán, điều trị và tình trạng sức khoẻ của bệnh nhândanh từWiktionary
Ví dụ
-
Sổ y bạ.
y bạ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sổ theo dõi sức khoẻ và tình hình bệnh tật của cá nhân để bác sĩ ghi lại, theo dõi quá trình chẩn đoán, điều trị và tình trạng sức khoẻ của bệnh nhân.
Sổ y bạ.