Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ dùng để khám và chữa bệnh; dụng cụ y tế.danh từ
Ví dụ
-
Y cụ, thuốc men được trang bị đầy đủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Y cụ, thuốc men được trang bị đầy đủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép