TanroDictionary Sổ từ

y cụ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ dùng để khám và chữa bệnh; dụng cụ y tế.danh từ

Ví dụ

  1. Y cụ, thuốc men được trang bị đầy đủ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép