Nghĩa tiếng Việt
- Ngành khoa học y học: một môn khoa học được phát triển dựa trên thành tựu của tất cả các môn khoa học khác, nhằm bảo vệ sức khỏe và chữa trị các bệnh của con người.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trường đại học y khoa.
y khoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngành khoa học y học: một môn khoa học được phát triển dựa trên thành tựu của tất cả các môn khoa học khác, nhằm bảo vệ sức khỏe và chữa trị các bệnh của con người.
Trường đại học y khoa.