Nghĩa tiếng Việt
- Lí luận của y học, gồm các quan niệm về bệnh tật và về cách phòng, chữa bệnh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Am hiểu y lí.
-
Giỏi về y lí.
y lí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lí luận của y học, gồm các quan niệm về bệnh tật và về cách phòng, chữa bệnh.
Am hiểu y lí.
Giỏi về y lí.