Nghĩa tiếng Việt
- Giống hệt như.advWiktionary
- (Khẩu ngữ) Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là điều xảy ra nhiều lần, lần nào cũng giống như lần nào.advWiktionary
Ví dụ
-
Nói y như thật.
-
Hai cha con giống y như nhau.
-
Cứ giao việc cho nó là y như hỏng.