TanroDictionary Sổ từ

y pháp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyên khoa dùng kiến thức y học phục vụ cho luật pháp hỗ trợ cho cơ quan tiến hành tố tụng trong việc điều tra, xét xử đảm bảo tính chất khoa học, công bằng.danh từ

Ví dụ

  1. Bộ môn y pháp.

  2. Giáo trình y pháp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép