Nghĩa tiếng Việt
- Quần áo, đồ mặc (nói khái quát).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Y phục dân tộc.
-
Trịnh trọng trong bộ y phục ngày lễ.
y phục là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quần áo, đồ mặc (nói khái quát).
Y phục dân tộc.
Trịnh trọng trong bộ y phục ngày lễ.