TanroDictionary Sổ từ

y sĩ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức quan trông coi việc chữa bệnh trong thái y viện thời xưa.danh từ
  2. Thầy thuốc có trình độ trung cấp.danh từ

Ví dụ

  1. Được các bác sĩ, y sĩ tận tình cứu chữa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép