TanroDictionary Sổ từ

y tá

Việt
0

y tá là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của bác sĩ, y sĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của bác sĩ, y sĩ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nếu bệnh viện chỉ có thầy thuốc giỏi mà không có y tá giỏi thì làm gì được (Phạm Văn Đồng)