Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận quản lí, điều hành công việc chuyên môn theo chế độ, quy chế trong bệnh viện.danh từ
Ví dụ
-
Phòng y vụ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Phòng y vụ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép