TanroDictionary Sổ từ

y xì

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thường dùng trong văn nói, nhấn mạnh cho giống nhau, chẳng khác.động từ
  2. Từ sai chính tả của y sì.động từ

Ví dụ

  1. Dù chúng mình khó có thể sở hữu bộ trang phục y xì như của các cô nàng xinh đẹp nhưng chúng mình vẫn có thể xì-tai y hệt SNSD đấy.

    (Mix đồ xì-kul như SNSD, Snow – theo PLXH)

  2. Em nghĩ rằng BQT đã thay đổi thông tin theo yêu cầu rồi, nhưng tới hôm qua mới ngã ngửa ra là toàn bộ thông tin vẫn y xì như cũ, k hề đc thay đổi một tý nào cả.

    (VTC làm ăn kiểu gì đây?, na.cute)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép