Nghĩa tiếng Việt
- Thường dùng trong văn nói, nhấn mạnh cho giống nhau, chẳng khác.động từ
- Từ sai chính tả của y sì.động từ
Ví dụ
-
Dù chúng mình khó có thể sở hữu bộ trang phục y xì như của các cô nàng xinh đẹp nhưng chúng mình vẫn có thể xì-tai y hệt SNSD đấy.
(Mix đồ xì-kul như SNSD, Snow – theo PLXH)
-
Em nghĩ rằng BQT đã thay đổi thông tin theo yêu cầu rồi, nhưng tới hôm qua mới ngã ngửa ra là toàn bộ thông tin vẫn y xì như cũ, k hề đc thay đổi một tý nào cả.
(VTC làm ăn kiểu gì đây?, na.cute)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép