Nghĩa tiếng Việt
- (đang có điều có thể làm cho lo lắng, áy náy) có trạng thái tâm lí yên ổn, không có điều gì phải lo lắng.tính từ い
Tiếng Nhật
- 安らぐやすらぐcảm thấy thanh thản, yên lòng
Ví dụ
-
Làm yên lòng người ra trận.
-
Yên lòng nhắm mắt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép