Nghĩa tiếng Việt
- (đời sống riêng thường bị quấy rầy, nhũng nhiễu) có được sự yên ổn.tính từ い
Ví dụ
-
Tìm được chốn yên thân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tìm được chốn yên thân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép