TanroDictionary Sổ từ

yên trí

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm thấy tin tưởng, thấy không có gì phải lo ngại (về ý nghĩ nào đó)động từ

Ví dụ

  1. thi xong, yên trí là mình sẽ đỗ

  2. cứ yên trí, đâu khắc có đó

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép