TanroDictionary Sổ từ

yên vui

Việt
0

yên vui là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Yên ổn và vui vẻ (nói khái quát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yên ổn và vui vẻ (nói khái quát)tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cuộc sống yên vui.

  2. Tinh thần chẳng được yên vui.