Nghĩa tiếng Việt
- Vuông vải che vú của đàn bà và trẻ con để tránh gió, thường rất mỏng cho mát mẻ.danh từ
- Phần vỏ cứng ở phía bụng, dưới lớp mai của một số động vật nhỏ.danh từ
- Phần da bùng nhùng ở ngực bò.danh từ
- Yếu đuối, hèn nhát, tính tình mềm mại như phiến vải làm yếm.tính từ い
Ví dụ
-
Yếm điều em hãy còn màu
; Răng đen da trắng, mái đầu còn xanh.
-
Yếm cua.
-
Yếm rùa.
-
Con bò ở vũng lên, yếm đầy bùn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép