TanroDictionary Sổ từ

yếm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vuông vải che vú của đàn bà và trẻ con để tránh gió, thường rất mỏng cho mát mẻ.danh từ
  2. Phần vỏ cứng ở phía bụng, dưới lớp mai của một số động vật nhỏ.danh từ
  3. Phần da bùng nhùng ở ngực bò.danh từ
  4. Yếu đuối, hèn nhát, tính tình mềm mại như phiến vải làm yếm.tính từ い

Ví dụ

  1. Yếm điều em hãy còn màu

    ; Răng đen da trắng, mái đầu còn xanh.

  2. Yếm cua.

  3. Yếm rùa.

  4. Con bò ở vũng lên, yếm đầy bùn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép