Nghĩa tiếng Việt
- Chim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh dài và nhọn, làm tổ bằng nước bọt ở vách đá cao.danh từWiktionary
- Yến sào.danh từWiktionary
- Chim cùng họ với sẻ, cỡ nhỏ, màu vàng, trắng hay xanh, hót hay, nuôi làm cảnh.danh từWiktionary
- Tiệc lớn (thường chỉ tiệc do vua thết đãi thời xưa).danh từWiktionary
- Đơn vị đo khối lượng, bằng 10 kilogram.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ăn yến.
-
Dự yến trong cung.
-
Một yến gạo.