TanroDictionary Sổ từ

yết

Việt
0

yết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nêu nội dung cần công bố, thông báo ở nơi công cộng cho mọi người biết; . yết kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nêu nội dung cần công bố, thông báo ở nơi công cộng cho mọi người biết.động từWiktionary
  2. . yết kiến.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Yết bảng.

  2. Vào triều yết vua

    .