Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của yachtđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He yachted along the coast last summer.
/jɒtɪd/
yachted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của yacht.
He yachted along the coast last summer.