Nghĩa tiếng Việt
- Con lai của bò Tây Tạng và bò cái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The yakow carried supplies across the field.
/ˈjɑːkəʊ/
yakow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con lai của bò Tây Tạng và bò cái.
The yakow carried supplies across the field.