Nghĩa tiếng Việt
- (Ấn Độ giáo) Vua Diêm-ma (Yama); thần chết, thế giới bên kia và công lý, anh em song sinh của Diêm-mâu-na (Yamuna) và được cho là người phàm đầu tiên chết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
In myth, yama judges the dead.
/ˈjɑːmə/
yama là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Ấn Độ giáo) Vua Diêm-ma (Yama); thần chết, thế giới bên kia và công lý, anh em song sinh của Diêm-mâu-na (Yamuna) và được cho là người phàm đầu tiên chết.
In myth, yama judges the dead.