TanroDictionary Sổ từ

yama

/ˈjɑːmə/

Anh
0

yama là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Ấn Độ giáo) Vua Diêm-ma (Yama); thần chết, thế giới bên kia và công lý, anh em song sinh của Diêm-mâu-na (Yamuna) và được cho là người phàm đầu tiên chết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Ấn Độ giáo) Vua Diêm-ma (Yama); thần chết, thế giới bên kia và công lý, anh em song sinh của Diêm-mâu-na (Yamuna) và được cho là người phàm đầu tiên chết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. In myth, yama judges the dead.