Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của yammerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child yammered until bedtime.
/ˈjæmɜːd/
yammered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của yammer.
The child yammered until bedtime.