Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của yammer.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is yammering about his weekend plans.
/jˈæmərɪŋ/
yammering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của yammer.
He is yammering about his weekend plans.