TanroDictionary Sổ từ

yank

/jæŋk/

Anh
0

yank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái kéo mạnh, cái giật mạnh; Kéo mạnh, giật mạnh; (thông tục) (như) Yankee.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái kéo mạnh, cái giật mạnh.danh từEN-VI Dict
  2. Kéo mạnh, giật mạnh.động từEN-VI Dict
  3. (thông tục) (như) Yankee.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave the rope a hard yank.

  2. Please do not yank the door handle so hard.

  3. He used yank as a nickname.

  4. to yank out one's sword

    rút mạnh kiếm ra, tuốt gươm

  5. to yank on the brake

    kéo mạnh phanh