Nghĩa tiếng Việt
- Mũ của đàn ông Do Thái đội khi cầu nguyện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The yarmulka sat neatly on his head.
/ˈjɑːmʊlkə/
yarmulka là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ của đàn ông Do Thái đội khi cầu nguyện.
The yarmulka sat neatly on his head.