TanroDictionary Sổ từ

yawl

/jɔːl/

Anh
0

yawl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuồng yôn (có 4 hoặc 6 mái chèo); Thuyền yôn, thuyền hai cột buồm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuồng yôn (có 4 hoặc 6 mái chèo).danh từEN-VI Dict
  2. Thuyền yôn, thuyền hai cột buồm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fisherman rowed the yawl to shore.

  2. A small yawl waited near the dock.