Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của yawnđộng từ
Ví dụ
-
She yawned after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/jˈɔːnd/
She yawned after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép