Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của yawn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is yawning during the quiet lesson.
/ˈjɔːnɪŋ/
yawning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của yawn.
He is yawning during the quiet lesson.